Trang chủ›Giống bò & xuất xứ
Giống bò, phân hạng và xuất xứ
Giống bò, hệ thống xếp hạng, vùng và nhà sản xuất: vân mỡ, hương vị và giá của thịt bò đến từ đâu.
Số liệu: USDA PSD, niên vụ 2025, quy đổi thịt xẻ.
Bản đồ thịt bò
Chế độ nuôi
Cùng một bộ biểu tượng cho quốc gia, giống bò và nhà sản xuấtVỗ béo bằng ngũ cốc ghi kèm số ngày khi nguồn có nêu. Hữu cơ và không hormone chỉ hiển thị khi có luật hoặc tổ chức chứng nhận xác nhận.
Giống bò
66Cùng một thẻ cho mọi giống. Chạm vào một giống để xem nguồn gốc trên bản đồ.
-
Anh & Ireland
Angus
Aberdeen Angus · Red AngusAberdeenshire & Angus, Scotland
Chi tiết
- Nguồn gốc
- Aberdeenshire & Angus, Scotland
- Sổ giống
- 1862
- Màu lông
- Đen hoặc đỏ
- Sừng
- Không sừng
- Vân mỡ
- Cao
- Nuôi ở
- Canada, Ireland, New Zealand, Vương quốc Anh, Uruguay, Argentina, Úc
Vân mỡ, dễ đẻ, trưởng thành sớm
-
Anh & Ireland
Hereford
Polled HerefordHerefordshire, Anh
Chi tiết
- Nguồn gốc
- Herefordshire, Anh
- Sổ giống
- 1846
- Màu lông
- Đỏ, mặt trắng
- Sừng
- Có sừng hoặc không sừng
- Vân mỡ
- —
- Nuôi ở
- Canada, Ireland, New Zealand, Uruguay, Argentina, Úc
Tăng trọng hiệu quả bằng cỏ
-
Anh & Ireland
Shorthorn
Durham · Beef ShorthornĐông bắc nước Anh
Chi tiết
- Nguồn gốc
- Đông bắc nước Anh
- Sổ giống
- 1822
- Màu lông
- Đỏ, trắng hoặc lang đốm
- Sừng
- Có sừng hoặc không sừng
- Vân mỡ
- —
- Nuôi ở
- Canada, Argentina, Úc
Giống đầu tiên có sổ giống; giống nền của các đàn bò vùng Pampas
-
Anh & Ireland
Highland
KyloeVùng cao nguyên và các đảo của Scotland
Chi tiết
- Nguồn gốc
- Vùng cao nguyên và các đảo của Scotland
- Sổ giống
- —
- Màu lông
- Đỏ, đen, vàng hoặc xám nâu; dài và xù
- Sừng
- Sừng dài
- Vân mỡ
- —
- Nuôi ở
- —
Chịu được khí hậu khắc nghiệt
-
Anh & Ireland
Galloway
Belted GallowayTây nam Scotland
Chi tiết
- Nguồn gốc
- Tây nam Scotland
- Sổ giống
- —
- Màu lông
- Đen, xám nâu hoặc đỏ; có dòng khoang trắng
- Sừng
- Không sừng
- Vân mỡ
- —
- Nuôi ở
- —
Khỏe mạnh; lông dày hai lớp
-
Anh & Ireland
Welsh Black
Wales
Chi tiết
- Nguồn gốc
- Wales
- Sổ giống
- —
- Màu lông
- Đen
- Sừng
- Có sừng hoặc không sừng
- Vân mỡ
- —
- Nuôi ở
- —
Giống vùng đồi, khỏe mạnh
-
Anh & Ireland
Devon
Red RubyDevon và Somerset, Anh
Chi tiết
- Nguồn gốc
- Devon và Somerset, Anh
- Sổ giống
- —
- Màu lông
- Đỏ
- Sừng
- Có sừng hoặc không sừng
- Vân mỡ
- —
- Nuôi ở
- —
Vỗ béo bằng cỏ
-
Anh & Ireland
Sussex
Sussex, Anh
Chi tiết
- Nguồn gốc
- Sussex, Anh
- Sổ giống
- —
- Màu lông
- Đỏ
- Sừng
- Có sừng hoặc không sừng
- Vân mỡ
- —
- Nuôi ở
- —
Giống bò thịt khỏe, hiền
-
Anh & Ireland
Lincoln Red
Lincolnshire, Anh
Chi tiết
- Nguồn gốc
- Lincolnshire, Anh
- Sổ giống
- —
- Màu lông
- Đỏ anh đào
- Sừng
- Có sừng hoặc không sừng
- Vân mỡ
- —
- Nuôi ở
- —
Phát triển từ giống Shorthorn
-
Anh & Ireland
Dexter
Tây nam Ireland
Chi tiết
- Nguồn gốc
- Tây nam Ireland
- Sổ giống
- —
- Màu lông
- Đen, đỏ hoặc xám nâu
- Sừng
- Có sừng
- Vân mỡ
- —
- Nuôi ở
- —
Một trong những giống bò nhỏ nhất
-
Anh & Ireland
Murray Grey
Sông Murray, Úc (Shorthorn × Angus)
Chi tiết
- Nguồn gốc
- Sông Murray, Úc (Shorthorn × Angus)
- Sổ giống
- —
- Màu lông
- Xám đến bạc
- Sừng
- Không sừng
- Vân mỡ
- —
- Nuôi ở
- Úc
Giống Úc có nguồn gốc từ bò Anh
-
Lục địa châu Âu
Charolais
Charolais & Nivernais, Pháp
Chi tiết
- Nguồn gốc
- Charolais & Nivernais, Pháp
- Sổ giống
- 1864
- Màu lông
- Trắng đến kem
- Sừng
- Có sừng hoặc không sừng
- Vân mỡ
- —
- Nuôi ở
- Canada, Pháp, Ireland, Italy, New Zealand, Vương quốc Anh, Úc
Khung lớn, lớn nhanh, nhiều cơ
-
Lục địa châu Âu
Limousin
Limousin, Pháp
Chi tiết
- Nguồn gốc
- Limousin, Pháp
- Sổ giống
- 1886
- Màu lông
- Đỏ vàng
- Sừng
- Có sừng hoặc không sừng
- Vân mỡ
- Thấp
- Nuôi ở
- Canada, Pháp, Ireland, Italy, New Zealand, Vương quốc Anh, Úc
Tỷ lệ thịt cao, thân thịt nạc
-
Lục địa châu Âu
Blonde d’Aquitaine
Tây nam nước Pháp
Chi tiết
- Nguồn gốc
- Tây nam nước Pháp
- Sổ giống
- —
- Màu lông
- Màu lúa mì đến vàng nhạt
- Sừng
- Có sừng
- Vân mỡ
- —
- Nuôi ở
- Pháp, Italy
Nhiều cơ, tỷ lệ thịt cao
-
Lục địa châu Âu
Salers
Cantal, Auvergne, Pháp
Chi tiết
- Nguồn gốc
- Cantal, Auvergne, Pháp
- Sổ giống
- —
- Màu lông
- Đỏ gụ
- Sừng
- Dài, hình đàn lia
- Vân mỡ
- —
- Nuôi ở
- Pháp
Giống vùng núi khỏe mạnh, bò mẹ nuôi con tốt
-
Lục địa châu Âu
Aubrac
Cao nguyên Aubrac, Massif Central, Pháp
Chi tiết
- Nguồn gốc
- Cao nguyên Aubrac, Massif Central, Pháp
- Sổ giống
- —
- Màu lông
- Vàng nâu nhạt
- Sừng
- Hình đàn lia
- Vân mỡ
- —
- Nuôi ở
- Pháp
Giống chăn thả vùng cao, khỏe mạnh
-
Bò sữa
Normande
Normandie, Pháp
Chi tiết
- Nguồn gốc
- Normandie, Pháp
- Sổ giống
- —
- Màu lông
- Nâu và trắng, có vằn
- Sừng
- Có sừng
- Vân mỡ
- —
- Nuôi ở
- —
Kiêm dụng: sữa và thịt
-
Lục địa châu Âu
Simmental
FleckviehThung lũng Simme, Thụy Sĩ
Chi tiết
- Nguồn gốc
- Thung lũng Simme, Thụy Sĩ
- Sổ giống
- —
- Màu lông
- Đỏ hoặc vàng xen trắng
- Sừng
- Có sừng hoặc không sừng
- Vân mỡ
- —
- Nuôi ở
- Canada, Trung Quốc, New Zealand, Úc
Kiêm dụng; dùng nhiều để lai tạo
-
Lục địa châu Âu
Gelbvieh
Bavaria, Đức
Chi tiết
- Nguồn gốc
- Bavaria, Đức
- Sổ giống
- —
- Màu lông
- Đỏ vàng
- Sừng
- Có sừng hoặc không sừng
- Vân mỡ
- —
- Nuôi ở
- Canada
Tăng trưởng và sinh sản tốt khi lai tạo
-
Lục địa châu Âu
Belgian Blue
Bỉ
Chi tiết
- Nguồn gốc
- Bỉ
- Sổ giống
- —
- Màu lông
- Trắng, lang xanh hoặc đen
- Sừng
- Có sừng
- Vân mỡ
- Thấp
- Nuôi ở
- Ireland, Vương quốc Anh
Cơ kép: rất nạc, tỷ lệ thịt rất cao
-
Ý & Iberia
Piedmontese
Razza PiemontesePiemonte, Ý
Chi tiết
- Nguồn gốc
- Piemonte, Ý
- Sổ giống
- —
- Màu lông
- Trắng xám
- Sừng
- Có sừng
- Vân mỡ
- Thấp
- Nuôi ở
- Italy
Cơ kép (biến thể myostatin): rất nạc
-
Ý & Iberia
Chianina
Val di Chiana, Toscana và Umbria
Chi tiết
- Nguồn gốc
- Val di Chiana, Toscana và Umbria
- Sổ giống
- —
- Màu lông
- Trắng
- Sừng
- Ngắn
- Vân mỡ
- —
- Nuôi ở
- Italy
Một trong những giống cao nhất; truyền thống cho món bistecca alla fiorentina
-
Ý & Iberia
Marchigiana
Marche, Ý
Chi tiết
- Nguồn gốc
- Marche, Ý
- Sổ giống
- —
- Màu lông
- Trắng xám
- Sừng
- Có sừng
- Vân mỡ
- —
- Nuôi ở
- Italy
Nhiều cơ
-
Ý & Iberia
Romagnola
Romagna, Ý
Chi tiết
- Nguồn gốc
- Romagna, Ý
- Sổ giống
- —
- Màu lông
- Trắng xám
- Sừng
- Có sừng
- Vân mỡ
- —
- Nuôi ở
- Italy
Trước là giống kéo, nay nuôi lấy thịt
-
Ý & Iberia
Maremmana
Maremma, Toscana và Lazio
Chi tiết
- Nguồn gốc
- Maremma, Toscana và Lazio
- Sổ giống
- —
- Màu lông
- Xám
- Sừng
- Dài, hình đàn lia
- Vân mỡ
- —
- Nuôi ở
- Italy
Giống chăn thả khỏe trên vùng cây bụi ven biển
-
Ý & Iberia
Podolica
Miền nam nước Ý
Chi tiết
- Nguồn gốc
- Miền nam nước Ý
- Sổ giống
- —
- Màu lông
- Xám
- Sừng
- Dài
- Vân mỡ
- —
- Nuôi ở
- Italy
Khỏe mạnh, chăn thả quảng canh
-
Ý & Iberia
Rubia Gallega
Galicia, Tây Ban Nha
Chi tiết
- Nguồn gốc
- Galicia, Tây Ban Nha
- Sổ giống
- —
- Màu lông
- Vàng nhạt đến màu lúa mì
- Sừng
- Có sừng
- Vân mỡ
- —
- Nuôi ở
- Tây Ban Nha
Giống bản địa của Galicia; nền của IGP Ternera Gallega
-
Ý & Iberia
Retinta
Andalucía và Extremadura, Tây Ban Nha
Chi tiết
- Nguồn gốc
- Andalucía và Extremadura, Tây Ban Nha
- Sổ giống
- —
- Màu lông
- Đỏ
- Sừng
- Có sừng
- Vân mỡ
- —
- Nuôi ở
- Tây Ban Nha
Chăn thả trên dehesa
-
Ý & Iberia
Avileña-Negra Ibérica
Ávila, Castilla y León, Tây Ban Nha
Chi tiết
- Nguồn gốc
- Ávila, Castilla y León, Tây Ban Nha
- Sổ giống
- —
- Màu lông
- Đen
- Sừng
- Có sừng
- Vân mỡ
- —
- Nuôi ở
- Tây Ban Nha
Nền của IGP Carne de Ávila
-
Ý & Iberia
Morucha
Salamanca, Tây Ban Nha
Chi tiết
- Nguồn gốc
- Salamanca, Tây Ban Nha
- Sổ giống
- —
- Màu lông
- Đen hoặc xám
- Sừng
- Có sừng
- Vân mỡ
- —
- Nuôi ở
- Tây Ban Nha
Chăn thả trên dehesa; IGP Carne de Morucha de Salamanca
-
Châu Á
Japanese Black
Kuroge Washu · WagyuNhật Bản
Chi tiết
- Nguồn gốc
- Nhật Bản
- Sổ giống
- 1944
- Màu lông
- Đen
- Sừng
- Có sừng
- Vân mỡ
- Rất cao
- Nuôi ở
- Nhật Bản
Giống Wagyu chính; xếp hạng theo BMS 1–12
-
Châu Á
Japanese Brown
Akage Washu · AkaushiKumamoto và Kōchi, Nhật Bản
Chi tiết
- Nguồn gốc
- Kumamoto và Kōchi, Nhật Bản
- Sổ giống
- 1944
- Màu lông
- Nâu
- Sừng
- Có sừng
- Vân mỡ
- —
- Nuôi ở
- Nhật Bản
Wagyu nạc hơn, vị thịt bò đậm hơn
-
Châu Á
Japanese Shorthorn
Nihon Tankaku WashuIwate, Aomori, Hokkaido
Chi tiết
- Nguồn gốc
- Iwate, Aomori, Hokkaido
- Sổ giống
- 1957
- Màu lông
- Nâu đỏ
- Sừng
- Có sừng
- Vân mỡ
- —
- Nuôi ở
- Nhật Bản
Nuôi bằng cỏ, nạc; số lượng ít
-
Châu Á
Japanese Polled
Mukaku WashuYamaguchi, Nhật Bản
Chi tiết
- Nguồn gốc
- Yamaguchi, Nhật Bản
- Sổ giống
- 1944
- Màu lông
- Đen
- Sừng
- Không sừng
- Vân mỡ
- —
- Nuôi ở
- Nhật Bản
Giống Wagyu rất hiếm
-
Châu Á
Hanwoo
Korean native cattleHàn Quốc
Chi tiết
- Nguồn gốc
- Hàn Quốc
- Sổ giống
- —
- Màu lông
- Vàng nâu
- Sừng
- Có sừng
- Vân mỡ
- —
- Nuôi ở
- Hàn Quốc
Giống bò thịt bản địa của Hàn Quốc, xếp hạng từ 1++ đến 3
-
Châu Á
Qinchuan
Thiểm Tây, Trung Quốc
Chi tiết
- Nguồn gốc
- Thiểm Tây, Trung Quốc
- Sổ giống
- —
- Màu lông
- Nâu đỏ
- Sừng
- Có sừng
- Vân mỡ
- —
- Nuôi ở
- Trung Quốc
Một trong năm giống "bò vàng" chính của Trung Quốc
-
Châu Á
Luxi
Sơn Đông, Trung Quốc
Chi tiết
- Nguồn gốc
- Sơn Đông, Trung Quốc
- Sổ giống
- —
- Màu lông
- Vàng
- Sừng
- Có sừng
- Vân mỡ
- —
- Nuôi ở
- Trung Quốc
Giống bò vàng Trung Quốc
-
Châu Á
Nanyang
Hà Nam, Trung Quốc
Chi tiết
- Nguồn gốc
- Hà Nam, Trung Quốc
- Sổ giống
- —
- Màu lông
- Vàng
- Sừng
- Có sừng
- Vân mỡ
- —
- Nuôi ở
- Trung Quốc
Giống bò vàng Trung Quốc
-
Châu Á
Yanbian
Cát Lâm, Trung Quốc
Chi tiết
- Nguồn gốc
- Cát Lâm, Trung Quốc
- Sổ giống
- —
- Màu lông
- Vàng nâu
- Sừng
- Có sừng
- Vân mỡ
- —
- Nuôi ở
- Trung Quốc
Giống chịu lạnh ở đông bắc Trung Quốc
-
Châu Á
Jinnan
Sơn Tây, Trung Quốc
Chi tiết
- Nguồn gốc
- Sơn Tây, Trung Quốc
- Sổ giống
- —
- Màu lông
- —
- Sừng
- Có sừng
- Vân mỡ
- —
- Nuôi ở
- Trung Quốc
Giống bò vàng Trung Quốc
-
Bò u
Brahman
American BrahmanBờ Vịnh Mexico của Mỹ, từ bò u Ấn Độ
Chi tiết
- Nguồn gốc
- Bờ Vịnh Mexico của Mỹ, từ bò u Ấn Độ
- Sổ giống
- 1924
- Màu lông
- Xám hoặc đỏ
- Sừng
- Có sừng
- Vân mỡ
- —
- Nuôi ở
- Colombia, Úc
Chịu nóng và chống ve; có u và da nhăn lỏng
-
Bò u
Nelore
NelloreBrazil, từ bò Ongole của Ấn Độ
Chi tiết
- Nguồn gốc
- Brazil, từ bò Ongole của Ấn Độ
- Sổ giống
- —
- Màu lông
- Trắng đến xám
- Sừng
- Có sừng
- Vân mỡ
- —
- Nuôi ở
- Paraguay, Brazil
Chịu nóng và ký sinh trùng trên đồng cỏ nhiệt đới
-
Bò u
Gir
GyrĐồi Gir, Gujarat, Ấn Độ
Chi tiết
- Nguồn gốc
- Đồi Gir, Gujarat, Ấn Độ
- Sổ giống
- —
- Màu lông
- Đỏ, có đốm
- Sừng
- Cong về sau
- Vân mỡ
- —
- Nuôi ở
- Colombia
Trán gồ và tai dài; lấy sữa và thịt ở Brazil
-
Bò u
Guzerá
KankrejGujarat và Rajasthan, Ấn Độ
Chi tiết
- Nguồn gốc
- Gujarat và Rajasthan, Ấn Độ
- Sổ giống
- —
- Màu lông
- Xám
- Sừng
- To, hình đàn lia
- Vân mỡ
- —
- Nuôi ở
- —
Bò u lớn, kiêm dụng
-
Bò u
Ongole
Andhra Pradesh, Ấn Độ
Chi tiết
- Nguồn gốc
- Andhra Pradesh, Ấn Độ
- Sổ giống
- —
- Màu lông
- Trắng
- Sừng
- Ngắn
- Vân mỡ
- —
- Nuôi ở
- —
Tổ tiên của giống Nelore
-
Bò u
Sahiwal
Punjab, Pakistan và Ấn Độ
Chi tiết
- Nguồn gốc
- Punjab, Pakistan và Ấn Độ
- Sổ giống
- —
- Màu lông
- Nâu đỏ
- Sừng
- Ngắn
- Vân mỡ
- —
- Nuôi ở
- —
Bò u lấy sữa, chịu nóng
-
Bò u
Indubrasil
Minas Gerais, Brazil (Gir × Guzerá × Nelore)
Chi tiết
- Nguồn gốc
- Minas Gerais, Brazil (Gir × Guzerá × Nelore)
- Sổ giống
- —
- Màu lông
- Xám đến trắng
- Sừng
- Có sừng
- Vân mỡ
- —
- Nuôi ở
- —
Tai rất dài
-
Bò u
Boran
Nam Ethiopia và bắc Kenya
Chi tiết
- Nguồn gốc
- Nam Ethiopia và bắc Kenya
- Sổ giống
- —
- Màu lông
- Trắng đến xám
- Sừng
- Có sừng
- Vân mỡ
- —
- Nuôi ở
- —
Bò u thịt khỏe mạnh của Đông Phi
-
Lai tạo
Brangus
Mỹ (Angus × Brahman)
Chi tiết
- Nguồn gốc
- Mỹ (Angus × Brahman)
- Sổ giống
- —
- Màu lông
- Đen (Red Brangus)
- Sừng
- Không sừng
- Vân mỡ
- —
- Nuôi ở
- Paraguay, Argentina
Thịt kiểu Angus, chịu nóng như Brahman
-
Lai tạo
Braford
Mỹ và Úc (Hereford × Brahman)
Chi tiết
- Nguồn gốc
- Mỹ và Úc (Hereford × Brahman)
- Sổ giống
- —
- Màu lông
- Đỏ, mặt trắng
- Sừng
- Có sừng hoặc không sừng
- Vân mỡ
- —
- Nuôi ở
- Argentina
Thịt kiểu Hereford, chịu nóng như Brahman
-
Lai tạo
Santa Gertrudis
King Ranch, Texas (Shorthorn × Brahman)
Chi tiết
- Nguồn gốc
- King Ranch, Texas (Shorthorn × Brahman)
- Sổ giống
- 1940
- Màu lông
- Đỏ anh đào
- Sừng
- Có sừng hoặc không sừng
- Vân mỡ
- —
- Nuôi ở
- Úc
Giống bò thịt đầu tiên của Mỹ, được công nhận năm 1940
-
Lai tạo
Beefmaster
Texas (Brahman × Hereford × Shorthorn)
Chi tiết
- Nguồn gốc
- Texas (Brahman × Hereford × Shorthorn)
- Sổ giống
- —
- Màu lông
- Nhiều màu, thường là đỏ
- Sừng
- Có sừng hoặc không sừng
- Vân mỡ
- —
- Nuôi ở
- —
Chọn lọc theo sáu tính trạng năng suất
-
Lai tạo
Droughtmaster
Queensland, Úc (Brahman × Shorthorn)
Chi tiết
- Nguồn gốc
- Queensland, Úc (Brahman × Shorthorn)
- Sổ giống
- —
- Màu lông
- Đỏ
- Sừng
- Có sừng hoặc không sừng
- Vân mỡ
- —
- Nuôi ở
- Úc
Giống bò thịt nhiệt đới
-
Lai tạo
Bonsmara
Nam Phi (Afrikaner × Hereford × Shorthorn)
Chi tiết
- Nguồn gốc
- Nam Phi (Afrikaner × Hereford × Shorthorn)
- Sổ giống
- —
- Màu lông
- Đỏ
- Sừng
- Có sừng hoặc không sừng
- Vân mỡ
- —
- Nuôi ở
- Nam Phi
Do Jan Bonsma tạo ra để chịu nóng và cho năng suất
-
Lai tạo
Senepol
St Croix, Quần đảo Virgin thuộc Mỹ (N’Dama × Red Poll)
Chi tiết
- Nguồn gốc
- St Croix, Quần đảo Virgin thuộc Mỹ (N’Dama × Red Poll)
- Sổ giống
- —
- Màu lông
- Đỏ
- Sừng
- Không sừng
- Vân mỡ
- —
- Nuôi ở
- —
Chịu nóng mà không có máu bò u
-
Châu Phi
Nguni
Miền nam châu Phi
Chi tiết
- Nguồn gốc
- Miền nam châu Phi
- Sổ giống
- —
- Màu lông
- Hoa văn nhiều màu
- Sừng
- Có sừng
- Vân mỡ
- —
- Nuôi ở
- Nam Phi
Giống Sanga khỏe mạnh; kháng ve
-
Châu Phi
Afrikaner
Nam Phi
Chi tiết
- Nguồn gốc
- Nam Phi
- Sổ giống
- —
- Màu lông
- Đỏ
- Sừng
- Dài, xòe rộng
- Vân mỡ
- —
- Nuôi ở
- Nam Phi
Giống Sanga khỏe mạnh
-
Châu Phi
Ankole-Watusi
Đông Phi (Uganda, Rwanda, Burundi)
Chi tiết
- Nguồn gốc
- Đông Phi (Uganda, Rwanda, Burundi)
- Sổ giống
- —
- Màu lông
- Đỏ
- Sừng
- Rất to
- Vân mỡ
- —
- Nuôi ở
- —
Thuộc nhóm sừng to nhất trong các loài bò
-
Châu Phi
N’Dama
Fouta Djallon, Guinea
Chi tiết
- Nguồn gốc
- Fouta Djallon, Guinea
- Sổ giống
- —
- Màu lông
- Vàng nâu đến đỏ
- Sừng
- Có sừng
- Vân mỡ
- —
- Nuôi ở
- —
Chịu được bệnh ngủ (trypanosomiasis)
-
Criollo
Texas Longhorn
Texas, từ bò thời thuộc địa Tây Ban Nha
Chi tiết
- Nguồn gốc
- Texas, từ bò thời thuộc địa Tây Ban Nha
- Sổ giống
- —
- Màu lông
- Nhiều màu
- Sừng
- Rất dài
- Vân mỡ
- —
- Nuôi ở
- —
Khỏe mạnh; thịt nạc
-
Criollo
Criollo Argentino
Argentina, từ bò thời thuộc địa Tây Ban Nha
Chi tiết
- Nguồn gốc
- Argentina, từ bò thời thuộc địa Tây Ban Nha
- Sổ giống
- —
- Màu lông
- Nhiều màu
- Sừng
- Có sừng
- Vân mỡ
- —
- Nuôi ở
- Argentina
Khỏe mạnh trên vùng đất cằn
-
Criollo
Corriente
Mexico, từ bò thời thuộc địa Tây Ban Nha
Chi tiết
- Nguồn gốc
- Mexico, từ bò thời thuộc địa Tây Ban Nha
- Sổ giống
- —
- Màu lông
- Nhiều màu
- Sừng
- Có sừng
- Vân mỡ
- —
- Nuôi ở
- —
Nhỏ và nhanh nhẹn; dùng trong rodeo
-
Criollo
Romosinuano
Thung lũng Sinú, Córdoba, Colombia
Chi tiết
- Nguồn gốc
- Thung lũng Sinú, Córdoba, Colombia
- Sổ giống
- —
- Màu lông
- Đỏ
- Sừng
- Không sừng
- Vân mỡ
- —
- Nuôi ở
- —
Bò criollo Colombia không sừng
-
Criollo
Blanco Orejinegro
Vùng Andes của Colombia
Chi tiết
- Nguồn gốc
- Vùng Andes của Colombia
- Sổ giống
- —
- Màu lông
- Trắng, tai đen
- Sừng
- Có sừng
- Vân mỡ
- —
- Nuôi ở
- —
Bò criollo Colombia vùng núi
-
Criollo
Costeño con Cuernos
Bờ biển Caribe, Colombia
Chi tiết
- Nguồn gốc
- Bờ biển Caribe, Colombia
- Sổ giống
- —
- Màu lông
- Đỏ
- Sừng
- Có sừng
- Vân mỡ
- —
- Nuôi ở
- —
Bò criollo Colombia vùng ven biển
-
Bò sữa
Holstein-Friesian
Friesland, Hà Lan
Chi tiết
- Nguồn gốc
- Friesland, Hà Lan
- Sổ giống
- —
- Màu lông
- Đen và trắng
- Sừng
- Có sừng
- Vân mỡ
- —
- Nuôi ở
- Colombia, Ireland, Nhật Bản, Hàn Quốc, New Zealand
Giống bò sữa; nguồn thịt bò lớn ở Nhật Bản, EU và New Zealand
Không có giống phù hợp.
Nhà sản xuất được công nhận, theo quốc gia
Được liệt kê vì một cuộc thi độc lập đã công nhận, kèm năm, đơn vị tổ chức và nguồn. Sắp xếp theo quốc gia và tên — Steakpedia không chấm điểm hay xếp hạng nhà sản xuất.
-
Nhà sản xuất · Argentina
Azul Natural Beef
Nuôi cỏVỗ béo ngũ cốc 120 d lineChi tiết
- Vùng
- Azul, Buenos Aires
- Giống
- —
- Ủ chín
- —
- Chứng nhận
- —
- Bán cho
- China, United States, Malaysia
- Giải thưởng
- 2021Gold — rib steak, grain-fed and grass-fed categoriesWorld Steak Challenge
- 2023South America’s Best Steak — Signature RibeyeWorld Steak Challenge
Nguồn: Bichos de Campo, Nov 2021 · Restaurant Online, 14 Nov 2023 · nhà sản xuất chưa duyệt
-
Nhà sản xuất · Argentina
Frigorífico Rioplatense
Nuôi cỏChi tiết
- Vùng
- —
- Giống
- —
- Ủ chín
- —
- Chứng nhận
- —
- Bán cho
- —
- Giải thưởng
- 2024South America’s Best Steak; World’s Best Grass-Fed FilletWorld Steak Challenge
Nguồn: FoodNavigator, 18 Nov 2024 · Agrofy News · nhà sản xuất chưa duyệt
-
Nhà sản xuất · Brazil
Frigorífico Silva
Chi tiết
- Vùng
- Santa Maria, Rio Grande do Sul
- Giống
- —
- Ủ chín
- —
- Chứng nhận
- —
- Bán cho
- —
- Giải thưởng
- 2026Silver — ribeyeWorld Steak Challenge
Nguồn: Compre Rural · nhà sản xuất chưa duyệt
-
Nhà sản xuất · Hoa Kỳ
Creekstone Farms
Ủ chínChi tiết
- Vùng
- —
- Giống
- 100 % Black Angus
- Ủ chín
- Wet-aged (winning ribeye)
- Chứng nhận
- —
- Bán cho
- —
- Giải thưởng
- 2023North America’s Best Steak — wet-aged ribeyeWorld Steak Challenge
Nguồn: The National Provisioner, 2023 · nhà sản xuất chưa duyệt
-
Nhà sản xuất · Ireland
Dawn Meats
Nuôi cỏỦ chínChi tiết
- Vùng
- —
- Giống
- Angus; Wagyu cross
- Ủ chín
- 32 days (winning striploin)
- Chứng nhận
- —
- Bán cho
- Lidl (Ireland, Poland)
- Giải thưởng
- 2025World’s Best Steak; Europe’s Best Steak; World’s Best Grass-Fed SirloinWorld Steak Challenge
- 2025World’s Best Grass-Fed Ribeye (Wagyu cross)World Steak Challenge
Nguồn: Morning Advertiser, 11 Nov 2025 · Restaurant Online, 11 Nov 2025 · nhà sản xuất chưa duyệt
-
Nhà sản xuất · Nhật Bản
Itoham Yonekyu Holdings
Vỗ béo ngũ cốcChi tiết
- Vùng
- —
- Giống
- Japanese Wagyu
- Ủ chín
- —
- Chứng nhận
- JMGA A5
- Bán cho
- —
- Giải thưởng
- 2023Asia’s Best Steak; World’s Best Wagyu — Ito Wagyu A5 sirloinWorld Steak Challenge
- 2024Asia’s Best Steak — Ito Wagyu A5 ribeyeWorld Steak Challenge
Nguồn: Restaurant Online, 14 Nov 2023 · FoodNavigator-Asia, 18 Nov 2024 · nhà sản xuất chưa duyệt
-
Nhà sản xuất · Úc
2GR Wagyu
Vỗ béo ngũ cốcChi tiết
- Vùng
- —
- Giống
- Wagyu
- Ủ chín
- —
- Chứng nhận
- —
- Bán cho
- —
- Giải thưởng
- 2025World’s Best Grain-Fed FilletWorld Steak Challenge
Nguồn: Morning Advertiser, 11 Nov 2025 · nhà sản xuất chưa duyệt
-
Nhà sản xuất · Úc
Jack’s Creek
Vỗ béo ngũ cốcChi tiết
- Vùng
- —
- Giống
- Wagyu; Wagyu cross
- Ủ chín
- —
- Chứng nhận
- —
- Bán cho
- —
- Giải thưởng
- 2023World’s Best Steak — grain-fed Wagyu cross sirloinWorld Steak Challenge
- 2024World’s Best Steak (second year running); World’s Best WagyuWorld Steak Challenge
- 2025World’s Best Wagyu; Oceania’s Best SteakWorld Steak Challenge
Nguồn: Restaurant Online, 14 Nov 2023 · Restaurant Online, 12 Nov 2024 · Morning Advertiser, 11 Nov 2025 · nhà sản xuất chưa duyệt
Chưa có nhà sản xuất nào có giải thưởng độc lập kiểm chứng được cho Ấn Độ, Canada, Colombia, Hàn Quốc, Italy, Mexico, Nam Phi, New Zealand, Paraguay, Pháp, Tây Ban Nha, Trung Quốc, Uruguay, Vương quốc Anh. Nhà sản xuất được thêm theo cùng mẫu khi có giải thưởng trích dẫn được.
Bài viết
- Nhà sản xuất · Azul, Argentina
Azul Natural Beef
Nhà máy thịt bò ở Azul, Buenos Aires, của thương hiệu Devesa. Chỉ dữ liệu công khai, chưa được duyệt. - Giống bò · Scotland, đen hoặc đỏ
Bò Angus
Giống bò Scotland đứng sau nhiều miếng bít tết: vì sao nhiều vân mỡ, Angus đen và đỏ, và “Certified Angus” nghĩa là gì. - Chăn nuôi · Những tháng cuối
Bò ăn cỏ và bò ăn ngũ cốc
Bò đồng cỏ và bò feedlot: hương vị, mỡ, số ngày ăn ngũ cốc, và khoa học nói gì. - Giống bò · Anh, mặt trắng
Bò Hereford
Giống bò Anh mặt trắng đã tạo nên những đàn bò ăn cỏ của Argentina, Uruguay và Úc. - Thương hiệu vùng · Tajima, Hyōgo
Bò Kobe
Điều gì làm nên bò ‘Kobe’, cách chứng nhận, và vì sao phần lớn ‘Kobe’ ở nước ngoài là giả. - Nhóm giống bò · Nhật, BMS 1–12
Bò Wagyu
Bốn giống bò Nhật, thang BMS 1–12, A5 thật sự nghĩa là gì, và Kobe, Wagyu Úc nằm ở đâu. - Tiêu chuẩn · năm hệ thống chính
Hệ thống phân hạng thịt bò
USDA, A5, sao MSA, 1++ của Hàn Quốc và EUROP của châu Âu đặt cạnh nhau: mỗi hạng đo gì và không đo gì. - Nguồn gốc · Argentina, Pampa
Thịt bò Argentina
Đồng cỏ Pampa, bò Anh ăn cỏ, thời thịt đông lạnh, hạn ngạch Hilton và các phần thịt criollo.
Nguồn
126Xem tất cả · 126
- USDA Foreign Agricultural Service. PSD Online — Livestock and Poultry, data release 9 October 2026 (market year 2025).
- Canadian Beef Grading Agency. Beef grading in Canada.
- Statistics Canada. Alberta has the most beef cattle in Canada and the second largest total farm area. 10 May 2017. ↗
- Beef Cattle Research Council. Where Does Corn Fit in Western Canadian Feedlot Diets? 29 October 2024. ↗
- Beef Cattle Research Council. Carcass Grading. Reviewed November 2024. ↗
- Agriculture and Agri-Food Canada. Beef cattle registrations in Canada (breed associations and Canadian Livestock Records Corporation). Modified 26 August 2026. ↗
- Economic Daily / Xinhua. 肉牛产业如何破局——来自内蒙古自治区的调查. 19 Sep 2024. ↗
- ALIC. 中国の牛肉需給動向 (top-10 provinces per MOA Animal Husbandry Bureau). c. 2016. ↗
- ChineseStandard.net. GB/T 29392-2012: Beef cuts grading for high rib, ribeye, striploin, tenderloin of normal beef. ↗
- Sichuan Rural Daily. 牛肉分级体系建设加速. 15 Aug 2024. ↗
- ChineseStandard.net. GB/T 29392-2022 Quality grading of livestock and poultry meat – Beef. ↗
- Ministry of Agriculture. 国家级畜禽遗传资源保护名录 (Announcement No. 662). 2 Jun 2006. ↗
- Fan T et al. 西门塔尔牛与我国地方黄牛的杂种优势预测分析. 畜牧兽医学报 52(3), 2021. ↗
- CONtexto Ganadero (FEDEGÁN), citing ICA 2023 census. Conozca cómo está distribuido el inventario pecuario de Colombia. 21 Mar 2024. ↗
- World Bank, FEDEGÁN, CIPAV et al. Caso de negocios para la ganadería sostenible en Colombia. 2019. ↗
- Ministerio de Agricultura y Desarrollo Rural. Resolución 000494 de 2005 (via FAOLEX). 23 Dec 2005. ↗
- Asocebú (Asociación Colombiana de Criadores de Ganado Cebú). El Cebú, citing the Encuesta Nacional Agropecuaria. ↗
- European Commission. Delegated Regulation (EU) 2017/1182 (Union scales for carcass classification).
- DRAAF Bourgogne-Franche-Comté (Agreste). Filière bovins viande, no. 18. January 2026. ↗
- DRAAF Nouvelle-Aquitaine (Agreste). Races bovines en Nouvelle-Aquitaine, Essentiel no. 19. May 2021. ↗
- Réussir. Interbev lance un programme inédit pour promouvoir l'élevage herbager. 2023. ↗
- Réussir. Où sont allés les 915 000 broutards exportés par la France en 2025. 25 February 2026. ↗
- Chambres d'agriculture Hauts-de-France. Engraissement en Picardie. ↗
- Council of the EU. Directive 96/22/EC. 1996. ↗
- Ministère de l'Agriculture / Interbev. Accord dénomination des morceaux – Guide de découpe de la viande bovine (v2014). 2015. ↗
- European Union. Regulation (EU) No 1308/2013, Annex IV. 2013. ↗
- European Commission. Delegated Regulation (EU) 2017/1182. 2017. ↗
- Réussir Bovins Viande. Un troupeau allaitant de plus en plus bigarré. 23 November 2024. ↗
- Kaur A et al. Analysis of export potential of buffalo meat in India. Buffalo Bulletin 40(4), 2021. ↗
- USDA FAS GAIN. Livestock and Products Annual, New Delhi (IN2024-0039). 22 Nov 2024. ↗
- Teagasc. Sligo Leitrim Donegal Regional Review. 2021. ↗
- Teagasc. Beef Roadmap 2030. ↗
- Teagasc. Nutritional management of finishing beef cattle. 2026. ↗
- Teagasc. Beef Manual, Section 6: Managing your grass. ↗
- Bord Bia. Grass Fed Standard for Irish Beef. ↗
- Council of the EU. Directive 96/22/EC on the prohibition of certain hormonal substances in stockfarming. 1996. ↗
- Teagasc (P. Crosson and L. Shalloo). Perspectives on carcass pricing for the Irish beef sector. Beef Task Force, 9 March 2021. ↗
- Department of Agriculture, Food and the Marine. AIM Bovine Statistics Report 2025. 2026. ↗
- INRAE SustainBeef. Beef production in Italy. 2018, updated 2023. ↗
- ARSIAL (Regione Lazio). Vitellone Bianco dell'Appennino Centrale IGP. Lazio patrimonio agroalimentare. ↗
- Consorzio di Tutela del Vitellone Bianco dell'Appennino Centrale IGP. I tagli della carne. ↗
- AGI. Fiorentina, la Toscana riconosce la bistecca dopo 7 secoli (entry in Tuscany's list of traditional food products, PAT). 28 January 2021. ↗
- ANABORAPI (Associazione Nazionale Allevatori Bovini Razza Piemontese). ↗
- ANABIC (Associazione Nazionale Allevatori Bovini Italiani da Carne). Herd book for Chianina, Marchigiana, Romagnola, Maremmana and Podolica. ↗
- Japan Meat Grading Association. Beef Carcass Grading Standard. 1988 (rev. 2014).
- Gotoh, T. et al. “The Japanese Wagyu beef industry: current situation and future prospects.” Asian-Australasian Journal of Animal Sciences 31, no. 7 (2018): 933–950.
- Kagoshima Prefecture. 畜産の概要 (data: MAFF 畜産統計, 1 Feb 2025). ↗
- MAFF Kyushu Regional Office, Miyazaki. 統計で見る宮崎の畜産. 2026. ↗
- NARO. 国際競争力強化に向けた黒毛和種短期肥育技術の開発. 2021. ↗
- MAFF Livestock Industry Department. 家畜改良増殖をめぐる情勢. April 2025. ↗
- Japan Meat Grading Association. 牛部分肉取引規格 (13 primal cuts). ↗
- Japan Meat Grading Association. 牛枝肉取引規格. ↗
- MAFF. aff, 特集2 牛肉(1). August 2016. ↗
- ALIC. 意外と知らない和牛のこと. September 2025. ↗
- MAFF. 畜産統計(令和8年2月1日現在). 28 Jul 2026. ↗
- Korea Institute for Animal Products Quality Evaluation (KAPE). Beef cuts and grading.
- Jeong CD et al. Reduction of slaughter age of Hanwoo steers by early genotyping based on meat yield index. Asian-Australas J Anim Sci, 2020. ↗
- MAFRA. 수요자 중심의 쇠고기 등급제 개편. 26 Nov 2019. ↗
- MAFRA. 소고기 1++등급 근내지방도 번호 구분 표기. 5 Dec 2019. ↗
- Asia Economy. 일두백미, 한우 부위별 도장깨기. 19 May 2020. ↗
- MAFRA. 쇠고기 앞치마살, 업진안살 구워먹어 볼까? (sub-primal names expanded from 29 to 39). 10 Dec 2007. ↗
- Korea Institute for Animal Products Quality Evaluation (KAPE). Livestock Products Grading. ↗
- USDA FAS GAIN. Livestock and Products Annual, Seoul (KS2022-0027; data: Korea Rural Economic Institute). 12 Dec 2022. ↗
- USDA Foreign Agricultural Service. Livestock and Poultry: World Markets and Trade. 9 October 2026.
- SADER / SIAP. Escenario mensual de productos agroalimentarios: Carne de bovino. 13 December 2021. ↗
- Ríos Rincón FG et al. Estimación del grado básico de calidad en canales bovinas… Rev Mex Cienc Pecu 14(4):818–835. 2023. ↗
- USDA ERS. Cattle & Beef – Sector at a Glance. Updated 22 May 2025. ↗
- Ríos Rincón FG et al. Estimación del grado básico de calidad en canales bovinas conforme a madurez ósea, marmoleo y predominancia fenotípica Bos indicus. Rev Mex Cienc Pecu 14(4):818–835. 2023. ↗
- Ríos Rincón FG et al. Rev Mex Cienc Pecu 14(4):818–835. 2023. ↗
- Beef + Lamb New Zealand. Guide to New Zealand Cattle Farming. 2017. ↗
- Beef + Lamb New Zealand. Guide to New Zealand Cattle Farming, ch. 3. 2017. ↗
- USDA FAS. Paraguay: Livestock and Products Annual (PA2025-0003). 15 Sep 2025. ↗
- Presidencia de la República del Paraguay. Decreto N° 3.255 (via FAOLEX). 19 Oct 1989. ↗
- Asociación Rural del Paraguay, Comisión de Carne. Boletín Semanal Informativo Nro. 440. 31 Aug 2022. ↗
- USDA FAS. Paraguay: Livestock and Products Annual (PA2024-0006). 16 Sep 2024. ↗
- South African Meat Industry Company (SAMIC). Beef carcass classification.
- NAMC. Food Price Monitoring Committee report, ch. 4: The value chain for red meat. 2004. ↗
- South African Feedlot Association. FAQ. ↗
- USDA FAS GAIN. The South African Animal Feed Industry (SF2024-0022). 18 Sep 2024. ↗
- Department of Agriculture, Forestry and Fisheries. Regulations regarding the classification and marking of meat intended for sale in the Republic of South Africa, Government Notice No. R.55 (Agricultural Product Standards Act, 1990). 30 Jan 2015. Via SAMIC. ↗
- The Cattle Site. Bonsmara (breed profile). ↗
- IOL. Boer maak 'n plan: cattle fit for Africa. 12 Jun 2011. ↗
- MAPA. Informe resumen de caracterización del sector vacuno de carne, datos 2025. July 2026. ↗
- MAPA. Catálogo oficial de razas: Retinta (usos y sistema). ↗
- Provacuno. La carne de vacuno, protagonista en Navidad. 22 December 2016. ↗
- MAPA. La clasificación de canales de vacuno pesado: base legislativa y manual gráfico. ↗
- MAPA. Catálogo oficial de razas: Retinta. ↗
- MAPA. Catálogo oficial de razas: Avileña-Negra Ibérica. ↗
- MAPA. Catálogo oficial de razas: Morucha. ↗
- MAPA. Razas de ganado (libro). 2022. ↗
- Defra. Livestock populations in the United Kingdom at 1 June 2025. Accredited official statistics. ↗
- Defra. Livestock populations in the United Kingdom at 1 June (data tables, ODS). ↗
- AHDB. Dairy beef production with heifers and steers. ↗
- AHDB. How to rear dairy beef bulls. ↗
- AHDB Beef & Lamb. Simply Beef & Lamb: beef cuts. ↗
- AHDB. Using the EUROP grid in beef carcase classification. ↗
- AHDB. Dairy beef calf registration growth and suckler decline persisted in 2025. 13 March 2026. ↗
- FarmingUK. Aberdeen-Angus calf registrations lead way for third year in row (BCMS data). 10 April 2024. ↗
- USDA Agricultural Marketing Service. United States Standards for Grades of Carcass Beef. 2017.
- USDA NASS. Cattle on Feed. 20 February 2026. ↗
- USDA AMS. Institutional Meat Purchase Specifications: Fresh Beef Series 100 (items 1112C, 1180, 1173, 1174, 118, 185C). November 2014. ↗
- USDA AMS. Carcass Beef Grades and Standards. ↗
- USDA AMS. Institutional Meat Purchase Specifications: Fresh Beef Series 100, section 3.2. November 2014. ↗
- Instituto Nacional de Carnes (INAC), Uruguay. Uruguayan beef: production system and breeds.
- USDA FAS. Uruguay: Livestock and Products Annual (UY2025-0003). 10 Sep 2025. ↗
- INAC. Manual Uruguayo de Cortes Bovinos / Handbook of Uruguayan Bovine Cuts. Sep 2023. ↗
- MGAP. Resolución N° 389/010 — productos veterinarios hormonales (cites Decree 915/988). 2010. ↗
- Instituto de Promoción de la Carne Vacuna Argentina (IPCVA). Cortes de carne vacuna argentina — nomenclatura y usos.
- IBGE. Produção da Pecuária Municipal 2024 (informativo). 2025. ↗
- USDA FAS. Brazil: Livestock and Products Annual (BR2025-0024). 9 Sep 2025. ↗
- Nunes C.L.C. et al. Beef production and carcass evaluation in Brazil. Animal Frontiers 14(2). 2024. ↗
- USDA FAS. Brazil: Livestock and Products Annual (BR2024-0023). 27 Aug 2024. ↗
- MAPA. Instrução Normativa nº 55, de 1º de dezembro de 2011 (via FAOLEX). 2011. ↗
- MAPA. Portaria SIPA nº 5, de 8 de novembro de 1988 — Padronização dos cortes de carne bovina. 1988. ↗
- Tizioto P.C. et al. (Embrapa). Caracterização do haplótipo mitocondrial de uma amostra de touros da raça Nelore. Ciência Animal 21(1). 2011. ↗
- Meat & Livestock Australia. Meat Standards Australia: Standards Manual for Beef Grading. 2021.
- Meat & Livestock Australia. Australian cattle (Australian Butchers Guild). 2024. ↗
- Meat & Livestock Australia. Lot feeding brief: September quarter 2025. November 2025. ↗
- Meat & Livestock Australia / MSA. Beef primal and sub-primal cuts (codes 2243, 2143, 2150, 2090, 2303, 2131). March 2018. ↗
- Meat & Livestock Australia. MSA Tips & Tools: What is MSA? November 2022. ↗
- Meat & Livestock Australia. Beef Producer Intentions Survey [BPIS: November 2025], p. 20. January 2026. ↗
- Aberdeen-Angus Cattle Society. History of the breed. Perth, Scotland.
- American Angus Association. Angus history. Saint Joseph, Missouri.
- Hereford Cattle Society. Breed history. Hereford, England.
- American Hereford Association. Hereford history. Kansas City, Missouri.
- Oklahoma State University, Department of Animal and Food Sciences. Breeds of Livestock — Cattle.
Dấu gạch (—) nghĩa là dữ liệu chưa được kiểm chứng bằng nguồn; để trống thay vì ước tính.